Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể giản thể: 됄;
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
軏 nguyệt, ngột
◇Luận Ngữ 論語: Đại xa vô nghê, tiểu xa vô nguyệt, kì hà dĩ hành chi tai 大車無輗, 小車無軏, 其何以行之哉 (Vi chánh 為政) Xe lớn không có đòn nghê, xe nhỏ không có đòn ngột, thì lấy gì mà đi.
(Danh) Khí cụ đóng trên cổ bò ngựa khi kéo xe hoặc cày đất.
§ Tục đọc là ngột.
ngột, như "ngột hơi, ngột ngạt" (vhn)
ngốt, như "nực ngốt người" (gdhn)
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
軏 nguyệt, ngột
Nghĩa Trung Việt của từ 軏
(Danh) Đòn ngang bắt liền vào càng xe nhỏ thời xưa.◇Luận Ngữ 論語: Đại xa vô nghê, tiểu xa vô nguyệt, kì hà dĩ hành chi tai 大車無輗, 小車無軏, 其何以行之哉 (Vi chánh 為政) Xe lớn không có đòn nghê, xe nhỏ không có đòn ngột, thì lấy gì mà đi.
(Danh) Khí cụ đóng trên cổ bò ngựa khi kéo xe hoặc cày đất.
§ Tục đọc là ngột.
ngột, như "ngột hơi, ngột ngạt" (vhn)
ngốt, như "nực ngốt người" (gdhn)
Nghĩa của 軏 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 10
Hán Việt: NGUYỆT
cái chốt (nối cây gỗ ngang với càng xe)。古代车辕与横木相连接的关键。
Số nét: 10
Hán Việt: NGUYỆT
cái chốt (nối cây gỗ ngang với càng xe)。古代车辕与横木相连接的关键。
Dị thể chữ 軏
𫐄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngột
| ngột | 兀: | ngột ngạt |
| ngột | 杌: | ngột ngạt |
| ngột | 軏: | ngột hơi, ngột ngạt |
| ngột | 靰: | ngột hơi, ngột ngạt |

Tìm hình ảnh cho: nguyệt, ngột Tìm thêm nội dung cho: nguyệt, ngột
